đánh vật

đánh vật

Hai đô vật đang đánh vật trên sàn đấu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vật nhau, đấu vật: Chỉ hành động thi đấu thể thao hoặc đối kháng cơ thể trực tiếp, thường theo luật lệ cụ thể, với mục đích vật ngã hoặc khống chế đối phương.
    • Vật lộn, đấu tranh vất vả: Chỉ hành động nỗ lực, chật vật một cách khó nhọc để vượt qua một khó khăn, trở ngại hoặc để hoàn thành một công việc nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đấu vật):
    • Hai đô vật đang đánh vật trên sàn đấu.
    • Lễ hội làng màn đánh vật rất hấp dẫn.
  • Động từ (nghĩa vật lộn):
    • Anh ấy phải đánh vật với đống bài vở cả tuần.
    • ấy đánh vật mãi mới sửa xong chiếc xe.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đánh vật với cái chết": Vật lộn, đấu tranh một cách tuyệt vọng để giành giật sự sống khi cận kề cái chết.
    • Bệnh nhân đánh vật với cái chết suốt nhiều ngày liền.
  • "đánh vật với nội tâm": Vật lộn, dằn vặt với những suy nghĩ, cảm xúc mâu thuẫn trong chính bản thân mình.
    • Anh ta đánh vật với nội tâm trước một quyết định quan trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Vật (động từ): Có nghĩa tương tự "đánh vật" (nghĩa đấu vật), thường dùng ngắn gọn hơn.
    • Hai người vật nhau một hồi.
  • Vật lộn (động từ): Gần nghĩa với "đánh vật" (nghĩa vật lộn), nhấn mạnh sự chật vật, khó khăn.
    • Công ty đang vật lộn để tồn tại qua khủng hoảng.
  • Đô vật (danh từ): Người thi đấu môn vật, vật.
    • Người đó từng một đô vật nổi tiếng.
Từ đồng nghĩa
  • Vật nhau (động từ): Đồng nghĩa với nghĩa đấu vật.
  • Vật lộn, chật vật, vất vả (động từ/tính từ): Đồng nghĩa với nghĩa đấu tranh khó nhọc.
Các cụm từ liên quan
  • Đánh vật tay đôi: Cuộc đấu vật giữa hai người.
    • Phần thi đánh vật tay đôi thu hút nhiều khán giả nhất.
  • Đánh vật với công việc: Vật lộn, cố gắng rất nhiều để hoàn thành công việc.
    • Tôi đã phải đánh vật với công việc cả tháng trời.
Thành ngữ liên quan
  • Vật như trâu vật: Miêu tả cảnh đánh vật một cách dữ dội, quyết liệt.
    • Hai đô vật ấy vật như trâu vật, không ai chịu thua ai.